Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra giữa kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn bá bảo châu
    Ngày gửi: 21h:07' 15-10-2022
    Dung lượng: 117.4 KB
    Số lượt tải: 1048
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
    Môn Toán 7
    Năm học 2022-2023

    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Trong các khẳng định sau. Khẳng định đúng là:
    A. 3  Q

    B.

    C.

    Câu 2: Trong các số
    A. 0

    . Số nhỏ nhất là:
    B. -0,3

    C.

    Câu 3: Số biểu diễn cùng số hữu tỉ
    A.

    D.

    B.

    D.

    là:
    C.

    Câu 4: Giá trị của biểu thức M =

    D.
    bằng:

    A. M = 0
    B. M = 2
    C. M =
    Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật ( hình 2).
    Với các kích thước trên hình. Diện tích xung quanh
    của hình hộp chữ nhật đó là:
    A. 15 cm2
    B. 20 cm2
    C. 32 cm2
    D. 64 cm2
    Câu 6: Với dữ liệu trong hình 2. Thể tích khối hộp chữ nhật đó là:
    A. 15 cm3
    B. 20 cm3
    C. 32 cm3
    D. 60 cm3
    Câu 7: Giá trị của
    A.

    D. M =

    bằng:
    B.

    Câu 8: Giá trị của x trong biểu thức x3 +
    A. x =
    B. x = Câu 9: Cho hình lăng trụ ( Như hình vẽ)
    Thể tích khối lăng trụ đó bằng:
    A. 20 cm3
    B. 36 cm3
    C. 26 cm3
    D. 9 cm3

    C. -

    D.

    là:
    C. x =

    D. x =
    D

    F

    A
    3cm

    Câu 10: Cho hình vẽ

    E
    6cm

    4cm

    C
    B

    Thể tích khối hình đó bằng:
    A. 16 cm3
    B. 20 cm3
    3
    C. 26 cm
    D. 22 cm3

    Câu 11: Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là:
    A. 88
    B. 98
    C. 68 D. Một đáp số khác
    n
    n
    Câu 12: Cho 20 : 5 = 4 thì
    A. n = 0
    B. n = 1
    C. n = 2
    II. TỰ LUẬN
    Bài 1: ( 1,5đ) Tính hợp lí:
    a)
    Bài 2:. Tìm x, biết:
    a)

    ;

    b)

    D. n = 3

    c)

    b)

    c, 35 - (4x - 3)3 = 160

    Bài 3: Bể cá hình hộp chữ nhật làm từ kính cường lực 5mm
    có kích thước như sau:
    dài đáy bể =1,5m; rộng đáy bể =1,2m; cao bể = 0,9m.
    Người ta thả cá vào bể và đổ vào bể một lượng nước sao cho
    Khoảng cách từ mặt nước đến miệng bể 0,2m.
    a)Hỏi người ta đã đổ vào bể bao nhiêu lít nước?
    b) Hỏi để làm bể cá như vậy hết bao nhiêu tiền? Biết giá 1m2 kính cường lực là 600.000
    đồng( bỏ qua phần bề dày, mép kính và không tính nắp bể cá).
     
    Gửi ý kiến