Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thùy Trinh
    Ngày gửi: 09h:49' 16-12-2023
    Dung lượng: 89.6 KB
    Số lượt tải: 82
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 9/12/2023
    Ngày kiểm tra: 21/12
    I. Mục tiêu
    1. Kiến thức

    TIẾT 27: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN: LỊCH SỬ 6

    - Kiểm tra kiến thức kĩ năng cơ bản ở các nội dung kiến thức đã học về:
    + Chương 1: Vì sao phải học lịch sử?
    + Chương 2: Xã hội nguyên thủy
    + Chương 3: Xã hội cổ đại
    - Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung phương pháp dạy học.
    - Học sinh biết cách xác định yêu cầu làm bài và trình bày bài.
    2. Năng lực
    - Nhận thức và tư duy lịch sử, Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học: So sánh, khái quát và
    đánh giá các sự kiện Lịch sử.
    - Củng cố một số năng lực chung cần đạt đối với học sinh: Năng lực tự chủ và tự học;
    Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự giải quyết vấn đề và sáng tạo...
    -Vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí đã học để làm trả lời câu hỏi
    * Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống.
    * Học sinh khuyết tật: Nhớ được trong bài trong HKI.
    3. Phẩm chất: Hình thành ý thức nghiêm túc, tự giác, trách nhiệm của bản thân đối với
    việc học tập, làm bài kiểm tra.
    II. Hình thức kiểm tra
    - Trắc nghiệm khách quan: 20%
    - Tự luận: 80%
    III. Chuẩn bị của GV và HS
    1. Giáo viên
    - Ma trận, đề, hướng dẫn chấm
    2. Học sinh
    - Ôn tập kiến thức đã học.
    - Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập
    IV. Tổ chức giờ kiểm tra
    1. Phát đề
    - GV phát đề theo yêu cầu
    - HS nhận và soát đề.
    2. Học sinh làm bài
    3. Thu bài: GV thu bài và nhận xét giờ KT.
    A. MA TRẬN

    MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
    STT

    CHƯƠNG/
    CHỦ ĐỀ

    NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN
    THỨC

    NHẬN BIẾT
    TN

     Lịch sử và cuộc sống
    1

    Vì sao phải học
    lịch sử

    TL

    THÔNG
    HIỂU
    TN
    TL

    VẬN DỤNG
    CAO
    TN
    TL

    VẬN DỤNG
    TN

    TL

    0,25 điểm
    2,5%

    1 (Đ1)

    Dựa vào đâu để biết và phục
    dựng lại lịch sử
    Thời gian trong lịch sử.

    2

    Xã hội nguyên
    thủy

     Nguồn gốc loài người

    1 (Đ1)

     Xã hội nguyên thủy

    1 (Đ2)

     Sự chuyển biến và phân hóa của
    1 (Đ2)
    xã hội nguyên thủy.

    3

    Xã hội cổ đại

    Tổng %
    điểm

    Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại

    4 (Đ1/2)

    Ấn Độ cổ đại

    2 (Đ1/2)

    1
    1

    Trung Quốc từ thời cổ đại đến
    thế thế kỉ VII
    Hy Lạp và La Mã cổ đại
    Tổng

    8 câu

    Tỉ lệ %

    20

    15

    Tổng điểm

    2

    1,5

    1

    1

    2 câu

    1 câu

    1 câu

    10

    5
    1,5

    0,25 điểm
    2,5%
    0,25 điểm
    2,5%
    0,25 điểm
    2,5%
    1,75 điểm
    17,5%
    1 điểm
    10%
    1,75 điểm
    17,5%
    12 câu
    50
    5,0

    B. BẢNG ĐẶC TẢ
    TT

    Chương/
    chủ đề

    Nội dung/ Đơn vị
    kiến thức

    Lịch sử là gì?

    Vì sao phải
    học Lịch sử

    Dựa vào đâu để
    biết và phục
    dựng lại lịch sử

    1

    Thời gian trong
    lịch sử

    2

    Thời
    nguyên
    thuỷ

    Nguồn gốc loài
    người

    Mức độ đánh giá
    Nhận biết
    - Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử.
    Thông hiểu
    - Hiểu được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá
    khứ.
    - Giải thích được vì sao cần thiết phải học môn Lịch
    sử.
    Nhận biết
    - Nêu được một số khái niệm về tư liệu hiện vật, tư
    liệu truyền miệng,…
    Thông hiểu
    - Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử?
    - Phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa
    và giá trị của các nguồn sử liệu (tư liệu gốc, truyền
    miệng, hiện vật, chữ viết,...).
    Nhận biết
    - Biết được một số khái niệm và cách tính thời gian
    trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước
    Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương
    lịch,...
    Vận dụng
    - Tính được thời gian trong lịch sử (thập kỉ, thế kỉ,
    thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên,
    âm lịch, dương lịch,…).
    Nhận biết
    - Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu
    tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam.
    Thông hiểu
    - Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận
    Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao

    1 TN
    (Đ1)

    1 TN
    (Đ1)

    Tổng %
    điểm

    0,25 đ
    2,5%

    0,25 đ
    2,5%

    Xã hội nguyên
    thuỷ

    Sự chuyển biến
    và phân hóa của
    xã hội nguyên
    thủy.

    3

    Xã hội cổ
    đại

    Ai Cập và Lưỡng
    Hà cổ đại

    tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam.
    Vận dụng
    - Xác định được những dấu tích của người tối cổ ở
    Đông Nam Á.
    Nhận biết
    - Trình bày được những nét chính về đời sống của
    người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ chức
    xã hội,...) trên Trái đất
    - Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên
    thuỷ trên đất nước Việt Nam.
    Thông hiểu
    - Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội
    người nguyên thuỷ.
    - Giải thích được vai trò của lao động đối với quá
    trình phát triển của người nguyên thuỷ cũng như của
    con người và xã hội loài người
    Nhận biết
    - Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại đối
    với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên
    thuỷ sang xã hội có giai cấp.
    - Nêu được một số nét cơ bản của xã hội nguyên
    thủy ở Việt Nam (qua các nền văn hóa khảo cổ
    Phùng Nguyên - Đồng Đậu - Gò Mun.
    Thông hiểu
    - Giải thích được sự tan rã của xã hội nguyên thuỷ
    Vận dụng cao
    - Nhận xét được vai trò của kim loại đối với sự
    chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang
    xã hội có giai cấp.
    Nhận biết
    - Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của
    người Ai Cập và người Lưỡng Hà.
    - Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về
    văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà
    Thông hiểu

    1 TN
    (Đ2)

    0,25 đ
    2,5%

    1 TN
    (Đ2)

    0,25 đ
    2,5%

    4 TN
    (Đ1/2)

    1,75
    điểm
    17,5%

    1 TL

    Ấn Độ cổ đại

    Trung Quốc từ
    thời cổ đại đến
    thế kỉ VII

    Hy Lạp và La
    Mã cổ đại

    - Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các
    dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành
    nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà.
    Nhận biết
    - Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội
    của Ấn Độ.
    - Nhận biết được những thành tựu văn hoá tiêu biểu
    của Ấn Độ.
    Thông hiểu
    - Giới thiệu được điều kiện tự nhiên của lưu vực
    sông Ấn, sông Hằng.
    Vận dụng cao
    Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của
    Ấn Độ có ảnh hưởng đến hiện nay.
    Nhận biết
    - Nêu được những thành tựu cơ bản của nền văn
    minh Trung Quốc.
    Thông hiểu
    - Giới thiệu được những đặc điểm về điều kiện tự
    nhiên của
    Trung Quốc cổ đại.
    - Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác
    lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần
    Thuỷ Hoàng.
    - Xây dựng được đường thời gian từ đế chế Hán,
    Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ.
    Vận dụng
    - Nhận xét những thành tựu nổi bật của văn minh
    Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII.
    Nhận biết
    - Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà
    nước đế chế ở
    Hy Lạp và La Mã.
    - Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của
    Hy Lạp, La Mã.

    2 TN
    (Đ1/2)

    1 điểm
    10%
    1 TL

    1 TL
    1,75
    điểm
    17,5%

    1 TL

    Số câu/Loại câu
    Tỉ lệ %

    Thông hiểu
    - Giới thiệu và nhận xét được tác động về điều kiện
    tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành,
    phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã.

    C. ĐỀ KIỂM TRA

    8 TN
    20%

    2 TL
    15%

    1 TL
    10%

    1 TL
    5%

    12 câu
    50%

    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
    TRƯỜNG THCS BẢN CẦM
    ĐỀ SỐ 1

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    MÔN: LỊCH SỬ 6
    Năm học: 2023 - 2024
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao
    đề)

    I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
    Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1 (0,25 điểm): Học Lịch sử để biết được
    A. cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước, biết lịch sử của nhân loại.
    B. nhân loại hiện tại đang đối mặt với khó khăn gì
    C. sự biến đổi của khí hậu Trái Đất
    D. sự vận động của thế giới tự nhiên
    Câu 2 (0,25 điểm): Dấu tích của Người tối cổ ở Việt Nam có niên đại sớm nhất được phát
    hiện ở đâu?
    A. Lạng Sơn
    B. Phú Thọ
    C. Lào Cai
    D. Nam Định
    Câu 3 (0,25 điểm): Nhà nước Ai Cập cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào dưới
    đây?
    A. Năm 4000 TCN.
    B. Năm 3200 TCN.
    C. Năm 2800 TCN.
    D. Năm 2500 TCN.
    Câu 4 (0,25 điểm): Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là
    A. En-xi.
    B. Thiên tử.
    C. Pha-ra-ông.
    D. Hoàng đế.
    Câu 5 (0,25 điểm): Người Lưỡng Hà cổ đại viết chữ lên vật liệu nào dưới đây?
    A. Những tấm đất sét còn ướt.
    B. Mai rùa, xương thú.
    C. Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút.
    D. Chuông đồng, đỉnh đồng.
    Câu 6 (0,25 điểm): Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Ai Cập cổ đại

    A. đấu trường Cô-li-dê.
    B. vườn treo Ba-bi-lon.
    C. đại bảo tháp San-chi
    D. kim tự tháp Kê-ốp.
    Câu 7 (0,25 điểm): Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào cao quý nhất trong xã hội
    Ấn Độ cổ đại?
    A. Vai-si-a.
    B. Ksa-tri-a.
    C. Bra-man
    D. Su-đra.
    Câu 8 (0,25 điểm): Phát minh nào dưới đây là của cư dân Ấn Độ cổ đại?
    A. Hệ thống 10 chữ số.
    B. Hệ chữ cái La-tinh.
    C. Hệ thống 60 chữ số
    D. Hệ chữ cái La Mã
    II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu 9 (0,75 điểm): Điều kiện tự nhiên có tác động như thế nào đến sự hình thành nền văn minh
    Ai Cập?
    Câu 10 (0,75 điểm): Trình bày các chính sách của nhà Tần khi thống nhất đất nước?
    Câu 11 (1,0 điểm): Trong những thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc từ thời cổ đại đến
    thế kỉ VII, em ấn tượng nhất với thành tựu nào? Vì sao?
    Câu 12 (0,5 điểm): Theo em, tôn giáo nào của Ấn Độ cổ đại vẫn có ảnh hưởng đến ngày nay?
    ---Hết---

    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

    TRƯỜNG THCS BẢN CẦM
    ĐỀ SỐ 2

    MÔN: LỊCH SỬ 6
    Năm học: 2023 - 2024
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

    I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
    Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1 (0,25 điểm): Con người đã phát hiện và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào khoảng
    thời gian nào?
    A. Thiên niên kỉ II TCN
    B. Thiên niên kỉ III TCN
    C. Thiên niên kỉ IV TCN
    D. Thiên niên kỉ V TCN
    Câu 2 (0,25 điểm): Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đời sống vật chất của Người tối cổ?
    A. Sinh sống trong các hang, động, mái đá.
    B. Biết trồng trọt, chăn nuôi, dệt vải và làm gốm
    C. Biết làm đồ trang sức tinh tế, khéo léo
    D. Chôn cất người chết cùng với đồ tùy táng.
    Câu 3 (0,25 điểm): Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào
    dưới đây?
    A. Thiên niên kỉ II TCN.
    B. Thiên niên kỉ III TCN.
    C. Thiên niên kỉ IV TCN.
    D. Thiên niên kỉ V TCN.
    Câu 4 (0,25 điểm): Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là
    A. En-xi.
    B. Thiên tử.
    C. Pha-ra-ông.
    D. Hoàng đế.
    Câu 5 (0,25 điểm): Người Ai Cập cổ đại viết chữ lên vật liệu nào dưới đây?
    A. Những tấm đất sét còn ướt.
    B. Mai rùa, xương thú.
    C. Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút.
    D. Chuông đồng, đỉnh đồng.
    Câu 6 (0,25 điểm): Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ
    đại là
    A. Đấu trường Cô-li-dê.
    B. Vườn treo Ba-bi-lon.
    C. Đại bảo tháp San-chi
    D. Kim tự tháp Kê-ốp.
    Câu 7 (0,25 điểm): Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào thấp kém nhất trong xã hội
    Ấn Độ cổ đại?
    A. Vai-si-a.
    B. Ksa-tri-a.
    C. Bra-man
    D. Su-đra.
    Câu 8 (0,25 điểm): Chữ viết nào dưới đây là của dân Ấn Độ cổ đại?
    A. Chữ La- Tinh
    B. Chữ Phạn
    C. Chữ La - mã
    D. Chữ Hán
    II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu 9 (0,75 điểm): Điều kiện tự nhiên có tác động như thế nào đến sự hình thành nền văn minh
    Lưỡng Hà?
    Câu 10 (0,75 điểm): Hãy mô tả quá trình thống nhất đất nước của Tần Thuỷ Hoàng?
    Câu 11 (1,0 điểm): Em hãy nhận xét các thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc từ thời cổ
    đại đến thế kỉ VII?
    Câu 12 (0,5 điểm): Theo em, tác phẩm văn học nào của Ấn Độ có ảnh hưởng đến các giai đoạn
    sau này?
    ---Hết---

    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
    TRƯỜNG THCS BẢN CẦM

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    MÔN: LỊCH SỬ 6

    ĐỀ SỐ 3

    Năm học: 2023 - 2024
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

    (DÀNH CHO HỌC SINH KT)

    I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
    Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1 (0,25 điểm): Học Lịch sử để biết được
    A. cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước, biết lịch sử của nhân loại.
    B. nhân loại hiện tại đang đối mặt với khó khăn gì
    C. sự biến đổi của khí hậu Trái Đất
    D. sự vận động của thế giới tự nhiên
    Câu 2 (0,25 điểm): Dấu tích của Người tối cổ ở Việt Nam có niên đại sớm nhất được phát
    hiện ở đâu?
    A. Lạng Sơn
    B. Phú Thọ
    C. Lào Cai
    D. Nam Định
    Câu 3 (0,25 điểm): Nhà nước Ai Cập cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào dưới
    đây?
    A. Năm 4000 TCN.
    B. Năm 3200 TCN.
    C. Năm 2800 TCN.
    D. Năm 2500 TCN.
    Câu 4 (0,25 điểm): Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là
    A. En-xi.
    B. Thiên tử.
    C. Pha-ra-ông.
    D. Hoàng đế.
    Câu 5 (0,25 điểm): Người Ai Cập cổ đại viết chữ lên vật liệu nào dưới đây?
    A. Những tấm đất sét còn ướt.
    B. Mai rùa, xương thú.
    C. Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút.
    D. Chuông đồng, đỉnh đồng.
    Câu 6 (0,25 điểm): Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ
    đại là
    A. Đấu trường Cô-li-dê.
    B. Vườn treo Ba-bi-lon.
    C. Đại bảo tháp San-chi
    D. Kim tự tháp Kê-ốp.
    Câu 7 (0,25 điểm): Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào thấp kém nhất trong xã hội
    Ấn Độ cổ đại?
    A. Vai-si-a.
    B. Ksa-tri-a.
    C. Bra-man
    D. Su-đra.
    Câu 8 (0,25 điểm): Chữ viết nào dưới đây là của dân Ấn Độ cổ đại?
    A. Chữ La- Tinh
    B. Chữ Phạn
    C. Chữ La - mã
    D. Chữ Hán
    II. TỰ LUẬN (1,0 điểm)
    Câu 9 (1,0 điểm): Em hãy nhận xét các thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc từ thời cổ đại
    đến thế kỉ VII?
    ---Hết---

    ĐỀ SỐ 1

    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
    TRƯỜNG THCS BẢN CẦM

    I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
    Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
    Câu
    1
    2
    Đáp án
    A
    A
    II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    CÂU

    9 (0,75 điểm)

    10 (0,75 điểm)

    11 (1,0 điểm)

    12 (0,5 điểm)

    3
    B

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    MÔN: LỊCH SỬ 6
    Năm học 2023 - 2024

    4
    C

    5
    A

    6
    D

    7
    C

    8
    A`

    YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    ĐIỂM
    Điều kiện tự nhiên có tác động đến sự hình thành nền văn minh 1,0 đ
    Ai Cập:
    - Ai Cập nằm ở vùng Đông Bắc của châu Phi, hình thành trên lưu
    0,5
    vực sông Nin, nơi đây có lượng phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào
    thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
    - Các dòng sông trở thành những tuyến đường giao thương chính,
    0,25
    thúc đẩy thương mại ở Ai Cập phát triển
    Chính sách của nhà Tần khi thống nhất đất nước:
    - Nhà Tần đã áp dụng chế độ đo lường, tiền tệ, chữ viết và pháp luật
    0,25
    chung trên cả nước.
    - Sơ đồ sự phân hóa xã hội dưới thời nhà Tần:
    0,5

    - Học sinh nêu được thành tựu ấn tượng nhất đối với mình trong các
    thành tựu nổi bật của Trung Quốc cổ đại như: Kinh Thi, Bộ sử kí,
    Lịch, giấy, thuốc nổ, la bàn, kĩ thuật in,..
    - Học sinh nêu được lí do mình ấn tượng với các thành tựu đó hợp lí.

    0,5

    Tôn giáo của Ấn Độ cổ đại vẫn có ảnh hưởng đến ngày nay:
    Phật giáo và Ấn Độ giáo đã vượt ra khỏi phạm vi lãnh thổ, trở thành
    2 trong những tôn giáo có số lượng tín đồ đông đảo nhất trên thế
    giới.

    0,5 đ

    I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
    Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
    Câu
    1
    2
    Đáp án
    C
    A
    II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    CÂU

    0,5

    ĐỀ SỐ 2

    3
    C

    4
    A

    5
    C

    YÊU CẦU CẦN ĐẠT

    6
    B

    7
    D

    8
    B
    ĐIỂM

    9 (0,75 điểm)

    10 (0,75 điểm)

    11 (1,0 điểm)

    12 (0,5 điểm)

    Điều kiện tự nhiên có tác động đến sự hình thành nền văn minh
    Lưỡng Hà:
    - Lưỡng Hà nằm ở khu vực Tây Nam Á, hình thành trên lưu vực của
    hai con sông Ơ-phơ-rát và Ti-gơ-rơ, nơi đây có lượng phù sa màu
    mỡ, nguồn nước dồi dào thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
    - Các dòng sông trở thành những tuyến đường giao thương chính
    thúc đẩy thương mại phát triển
    Mô tả quá trình thống nhất đất nước của Tần Thuỷ Hoàng:
    + Khoảng thế kỉ VIII TCN, nhà Chu suy yếu, các nước ở lưu vực
    Hoàng Hà, Trường Giang nổi dậy và đánh chiếm lẫn nhau trong suốt
    5 thế kỉ tiếp theo – sử sách gọi là thời Xuân Thu – Chiến Quốc.
    + Nửa sau thế kỉ III TCN, nước Tần mạnh lên, lần lượt đánh bại các
    nước khác và thống nhất Trung Quốc vào năm 221 TCN.

    0,5

    0,25
    0,5

    0,25
    0,5

    - HS kể tên một số thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc
    cổ đại: Kinh thi, thiết bị đo động đất,…(không cần kể đủ)
    - HS nhận xét được: Trung Quốc cổ đại có nhiều thành tựu văn
    minh tiến bộ, ở nhiều lĩnh vực có ảnh hưởng tích cực đến sự
    phát triển của đất nước; có nhiều thành tựu có giá trị đến sau
    này.

    0,5

    Tác phẩm văn học của Ấn Độ cổ đại có ảnh hưởng đến hiện nay:
    Hai bộ sử thi: Mahabharata và Rammayana được truyền bá ra bên
    ngoài, có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn học Ấn Độ và
    Đông Nam Á sau này.

    I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
    Câu
    1
    2
    Đáp án
    A
    A
    II. TỰ LUẬN (1,0 điểm)
    CÂU

    ĐỀ SỐ 3

    3
    B

    4
    C

    5
    C

    6
    B

    7
    D

    YÊU CẦU CẦN ĐẠT

    - HS kể tên một số thành tựu nổi bật của văn minh Trung Quốc
    cổ đại: Kinh thi, thiết bị đo động đất,…(không cần kể đủ)
    - HS nhận xét được: Trung Quốc cổ đại có nhiều thành tựu văn
    9 (1,0 điểm)
    minh tiến bộ, ở nhiều lĩnh vực có ảnh hưởng tích cực đến sự
    phát triển của đất nước; có nhiều thành tựu có giá trị đến sau
    này.
    ---Hết--DUYỆT CỦA TỔ CM

    0,5

    DUYỆT CỦA BGH

    Người ra đề

    8
    B
    ĐIỂM
    0,5
    0,5

    Nguyễn Thùy Trinh
     
    Gửi ý kiến