Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 8. Bài luyện tập 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Trang
    Ngày gửi: 20h:26' 10-10-2022
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 303
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 10 - bài 8:
    BÀI LUYỆN TẬP 1

    1
    2
    3

    H

    V



    T

    T

    H



    K

    I

    M

    L

    O



    I



    P

    C

    H



    T

    V

    Ô

    C

    Ơ

    C

    H



    T


    U

    C

    4
    5

    H
    7
    8



    P

    C

    H



    T

    H

    6

    P

    H

    I

    K

    I

    M

    H



    P

    C

    H



    T

    Đ

    Ơ

    N

    C

    H



    Ơ

    T

    Ô số
    1số
    gồm
    6 chữ
    cái :cái
    Khái
    niệm
    để
    chỉ
    tất cảcónhững

    Ôsố
    2gồm
    gồm
    7cái
    chữ
    : Tên
    loại
    đơn
    chất
    khả
    năng
    Ô
    3
    11
    Nước
    ,
    khí
    Cacbonic
    thuộc
    ÔÔsố
    6
    gồm
    6
    chữ
    :
    Tên
    loại
    đơn
    chất

    hầu
    hết
    chúng
    ……là
    đâu
    những
    có
    vật
    chất
    thể,
    được
    đó
    tạo
    có…..
    nên
    từ bột
    2cối
    nguyên
    tốhọc
    hóa
    học
    số
    5Ởquanh
    gồm
    12
    chữ
    cái
    :ởNhà
    Đường
    ,1Tinh
    thuộc
    loại
    hợp
    chất n
    ……những
    chất
    được
    tạo
    nên
    từ
    nguyên
    tố
    hóa
    xung
    chúng
    ta
    :
    ,
    bàn
    ,
    cây
    ,
    động
    vật
    ....
    dẫn
    điện
    ,
    dẫn
    nhiệt
    ...
    loại
    hợp
    chất
    này
    không
    dẫn
    điện
    , nhiệt
    cấu
    tạo
    trở
    lên

    Vật thể
    (tự nhiên và nhân tạo)

    Chất
    ( Tạo nên từ nguyên tố hóa học)

    Đơn chất
    ( Tạo nên từ một nguyên tố)

    Kim loại

    Phi kim

    ( Hạt hợp thành là nguyên tử, phân tử)

    Natri, magie, sắt,
    …dẫn được điện
    và nhiệt

    Photpho đỏ, khí
    nitơ, khí clo, …
    không dẫn
    nhiệt, điện( trừ
    than chì)

    Hợp chất
    ( Tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên)

    Hợp chất
    vô cơ

    Hợp chất
    hữu cơ

    ( Hạt hợp thành là phân tử)

    Cacbon dioxit,
    canxi cacbonat,
    axit clohidric

    glucozo, axit
    axetic, tinh bột,
    …\

    BT 1: Trong các từ gạch dưới ở câu sau, hãy chỉ ra đâu
    là vật thể, đâu là chất?
    a./ Chậu được làm bằng nhôm hay chất dẻo.
    b./ Thân cây mía gồm chất xơ, đường và nước
    c./ Tinh bột được dùng để chế biến bánh mì
    d./ Gỗ, nhựa được dùng để làm bàn, ghế

    BT 2: Hãy cho biết các cách viết sau chỉ ý gì :
    a) 5Fe; 2H2 ; 3NaCl .
    b) 2Na ; 3O2 ; 4 CaCO3
    ( biết rằng NaCl; CaCO3 có tên gọi lần lượt là :
    natri clorua; canxi cacbonat)

    BT3: Hình dưới đây là sơ đồ nguyên tử magie và canxi.
    a/ Hãy chỉ ra: số p, số e trong nguyên tử, số lớp e, số e lớp
    ngoài cùng.
    b/ Nêu điểm khác và giống nhau giữa nguyên tử magie và
    nguyên tử canxi.

    12+

    Magie

    20+

    Canxi



    BT 4: Tính phân tử khối của:
    a) Axit sunfuric, biết phân tử gồm: 2 H, 1 S, 4 O
    2 . 1 + 32 + 4 . 16 = 98 đvC
    b) Đi photpho pentaoxit, biết phân tử gồm: 2 P, 5 O
    2 . 31 + 5 . 16 = 142 đvC
    c) Natrihidroxit, biết phân tử gồm: 1 Na, 1 O, 1 H
    23 + 16 + 1 = 40 đvC
    d) Kali nitrat, biết phân tử gồm: 1 K, 1 N, 3 O

    39 + 14 + 3 . 16 = 101 đvC

    BT5: Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X
    liên kết với 1 nguyên tử O và nặng hơn phân tử hidro 31 lần.
    a./ Tính phân tử khối của hợp chất
    b./ Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu
    hóa học của nguyên tố
    Bài Làm
    a./ Phân tử khối của hợp chất:
    PTK h / c = 31 . 2 = 62 đvC

    b./ Ta có: PTK hợp chất = 2.NTK X + 1.NTK O = 62 đvC
    2.NTK X + 16 = 62
    2.NTK X = 62 – 16 = 46 ---> NTK X = 23
    Vậy NTK của X là 23. Nguyên tố X là Natri. KHHH: Na

    Electron : e

    DẶN DÒ
    - Học bài, hoàn thành các bài tập từ 1
    đến 4 SGK/tr 31
    -Chuẩn bị nội dung: Bài 9:
    CÔNG THỨC HÓA HỌC
    Ôn lại kiến thức đơn chất, hợp chất
     
    Gửi ý kiến